我只能愛你

18 01 2009

當你握緊我的手
我決定和你走
近來太多的挫折
也絕對不退縮
當河流,都倒流
我還在你左右
一直陪伴你到時間的盡頭
就算有一天
天和地都會分離
也永遠不離也不棄
要和你在一起
為了你
我可以
因為愛你我隻能愛你
生命交際輪回裏
你是唯一不忘的記憶
真正的愛過
才算真正的活過
愛你
從此絕不會放手
不曾退色的春暮
比永久還要久
痛過哭過也恨過
從未想放棄過
莫問我,要理由
愛就是我所有
就算來世你是不變的守候
就算全世界
都要來與你為敵
也還要緊緊抱著你
淚不會掉一滴
為了你
我可以
因為愛你我隻能愛你
生命交際輪回裏
你是唯一不忘的記憶
真正的愛過
才算真正的活過
愛你
從此絕不會放手

Dịch lời:
Khi chàng nắm chặt lấy bàn tay thiếp
Thiếp quyết định sẽ ra đi cùng chàng
Dù có phải trải qua nhiều nỗi khó khăn trắc trở hơn nữa
Thiếp cũng tuyệt đối không hề thối lui
Khi tất cả các con sông đều chảy ngược dòng
Vẫn còn có thiếp ở bên cạnh chàng
Mãi mãi bầu bạn cùng chàng cho đến tận cùng thế giới
Cho dù có một ngày nào đó
Trời và đất đều phải phân ly
Thiếp cũng sẽ vĩnh viễn không rời bỏ
Phải mãi ở cạnh bên chàng
wo……..
Vì chàng thiếp có thể
Bởi vì yêu chàng,thiếp chỉ có thể yêu chàng mà thôi
Khi gột rửa kí ức của một sinh mệnh để bước vào vòng luân hồi mới
Chàng chính là kí ức duy nhất không thể nào lãng quên được
Chỉ có yêu thực sự
Mới được coi như đã được sống thực sự
Yêu chàng,từ nay thiếp tuyệt đối sẽ không bao giờ buông tay
Lời hứa chưa từng phai nhạt
Còn bền lâu hơn cả sự vĩnh cửu
Đã từng đau khổ,đã từng rơi lệ,và cũng đã từng hận
Nhưng chưa từng nghĩ đến sẽ từ bỏ
Xin đừng hỏi lí do vì sao
Tình yêu chính là tất cả của thiếp
Dù là đời này hay là kiếp sau ,chàng vẫn là sự đợi chờ không hề thay đổi
Cho dù cả thế gian
Đều trở thành kẻ địch của chàng
Thì vẫn còn có thiếp đến để ôm chặt chàng vào lòng
Tuyệt không để rơi cho dù là một giọt lệ
Wo…….
Vì chàng mà thiếp có thể
Bởi vì yêu chàng,thiếp chỉ có thể yêu chàng
Chỉ cần là vì chàng thiếp nguyện ý
Hy sinh tất cả mà chẳng hề cảm thấy nuối tiếc chút gì
Chỉ có yêu thực sự
Mới được xem như đã được sống thực sự
Được yêu chàng,từ nay thiếp chẳng còn điều gì khác đáng để cầu mong hơn nữa





Grammar in use (new version)

18 01 2009

clip_image002

Trước đây mình có xây dựng một bộ dữ liệu lấy từ quyển Grammar in use dùng cho từ điển Babylon, lúc đó mình chỉ xây dựng mang tính thử nghiệm nhưng không ngờ sau một thời gian đưa lên mạng nhận được khá nhiều quan tâm của người dùng. Tuy nhiên phiên bản đó khá đơn giản và thiếu nhiều tính năng cơ bản khi dùng trong Babylon, chính vì vậy mình đã xây dựng một phiên bản mới của Grammar in use, phiên bản này thuận tiện hơn trong việc vào danh sách bài học đồng thời bổ sung thêm chức năng từ khóa của bài. Ví dụ, bạn có thể gõ từ khóa present để vào các bài học ngữ pháp liên quan như present Continuous, Present Perfect and past. Để vào danh sách các bài học bạn có thể nhập một trong các từ khóa sau: grammar in use, zzzz, ngu phap, ngữ pháp, griu

Previously, I have built a set of data getting from the book “Grammar in use” for Babylon dictionary. At that time, I built the data as well as a beta version but after the time public on internet received a lot of interest of used. However that version is quite simple and lacks many basic features when used in Babylon, and so I have built a new version of Grammar in use, this version more convenient when into the list of lessons and additional function of the keyword pages. For example, you can type keywords “present” to going to the lessons of grammar as present Continuous, Present Perfect and past. In order to go to the list of lessons, you can type one of the following keywords: grammar in use, zzzz, grammar, grammar, griu

Link download

Checking …